BẢNG GIÁ

GIÁ Máy In Thẻ Nhựa Full Lề HiTi CS-220e

Giá Call
Khuyến mãi 0%
Giá gốc 0 VNĐ

- In thẻ tốc độ cao 1400 thẻ/ giờ

- In toàn màu trên thẻ nhựa trong suốt

- In màu bằng tia cực tím trên bất kỳ bề mặt thẻ nào

- In watermark HoloKote trên bất kỳ thẻ nào

- Thời gian vận hành tăng, không cần sự can thiệp từ nhân viên vận hành

- Hàng loạt tùy chọn mô đun mã hóa

- Giao diện người dùng trực quan

- Thiết kế nhỏ gọn, nhẹ

- Vận hành êm, ít phát ra tiếng ồn

BH: 12 Tháng.

 

SỐ LƯỢNG

CHI TIẾT THIẾT BỊ

Tên máy HiTi ID card printer CS-220e
Phương pháp in In nhuộm thăng hoa, in nhiệt đơn sắc
Khả năng in

In tràn lề
In một hoặc hai mặt (tùy chọn)
In toàn màu (YMCKO) hoặc đơn sắc

Độ phân giải 300 dpi
Hiển thị LCM (Màn hình tinh thể lỏng)
Bộ nhớ 64MB
Tốc độ in Thẻ màu (YMCKO): lên đến 180 thẻ/ giờ
Thẻ đơn sắc đen: lên đến 1400 thẻ/ giờ
Định dạng thẻ CR-80 ISO7810 (53.98 mm x 85.60 mm)
Độ dày thẻ: Từ 0.25 mm - 1 mm
Khay chứa thẻ vào 100 thẻ (0.76mm / 30mil)
Khay chứa thẻ ra 50 thẻ (0.76mm / 30mil)
Hệ điều hành Windows 2000, XP, Vista, Windows 7 / 8 (32/64-bit)
Cổng giao tiếp máy tính USB 1.1 / USB 2.0 tốc độ tối đa
Gói phần mềm CardDesiree CS
Kích thước máy in 197.8mm(R) x 354mm(D) x 204(C)mm
Khối lượng tịnh 4.9kg / 10.8lbs (không bao gồm vật liệu in)
Nguồn điện 100 ~ 240 VAC; 50Hz ~ 60Hz
Điều kiện vận hành 15° ~ 32° C / 59° to 89.6°F; 20 ~ 75% không ngưng tụ
Tùy chọn Ribbon

Bảng màu Ribbon toàn màu  YMCKO 400 roll (Chỉ có Ribbon),
16 cuộn/ thùng
1/2 bảng màu YMCKO 560 cuộnl (Chỉ có Ribbon),
16 cuộn/ thùng
Ribbon Resin đơn sắc Đen, Trắng, Bạc, Vàng, Đỏ, Xanh lá, Xanh dương  1000 cuộn (Chỉ có Ribbon),
16 cuộn/ thùng

Ribbon YMCKOK 330 (Chỉ có Ribbon),16 cuộn/ thùng
Ribbon màu UV YMCKFoO 330 (Chỉ có Ribbon), 16 cuộn/ thùng
Ribbon in Watermark HoloKote  YMCKFoH 330 (Chỉ có Ribbon),16 cuộn/ thùng
Mô đun mã hóa thẻ nhúng vào (SDK đặt hàng theo yêu cầu) Mô đun mã hóa thẻ MiFare RFID, thẻ tiếp xúc thông minh, thẻ từ
Mô đun mã hóa tùy chọn (SDK đặt hàng theo yêu cầu)

Mô đun mã hóa chip tiếp xúc thông minh IC

Mô đun mã hóa chip không tiếp xúc (RFID)
(ISO 14443A & B, ISO 15693)
Mô đun mã hóa thẻ từ
(ISO 7811 Hi-co/Low-co)
Phụ tùng  kèm theo

Mô đun lật thẻ
Khay chứa thẻ vào lớn (sức chứa 400 thẻ)
Mô đun kết nối mạng Ethernet TCP-IP
Cuộn vệ sinh máy (ngoại trừ thiết bị ngăn bụi bẩn)
Bộ dụng cụ vệ sinh

THÔNG TIN THIẾT BỊ

HỎI THÔNG TIN SẢN PHẨM

  1. (*)
  2. (*)
  3. (*)
  4. (*)